thông số Honda Civic HEV

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CIVIC
DANH MỤC e:HEV RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 139 (104kW)/6.000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5.000-6.000 Kết hợp: 200 (149kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 182/4.500 Mô-tơ: 315/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 4,56
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 4,54
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,57
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.681 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.537/1.565
Cỡ lốp 235/40ZR18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,04
Khối lượng bản thân (kg) 1.436
Khối lượng toàn tải (kg) 1.88
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Tự động tắt theo thời gian
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Tay nắm cửa Mạ Chrome & sơn đen thể thao
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Có, sơn đen thể thao
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
This entry was posted in . Bookmark the permalink.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CIVIC
DANH MỤC e:HEV RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993
Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 139 (104kW)/6.000 Mô-tơ: 181 (135kW)/ 5.000-6.000 Kết hợp: 200 (149kW)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 182/4.500 Mô-tơ: 315/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 4,56
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 4,54
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,57
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.681 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.537/1.565
Cỡ lốp 235/40ZR18
La-zăng 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,04
Khối lượng bản thân (kg) 1.436
Khối lượng toàn tải (kg) 1.88
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Tự động tắt theo thời gian
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái ECON/ NORMAL/ SPORT/ INDIVIDUAL
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/ mở tự động, tích hợp đèn báo rẽ LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Tay nắm cửa Mạ Chrome & sơn đen thể thao
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Hàng ghế trước
Ăng-ten Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Cánh lướt gió đuôi xe Có, sơn đen thể thao
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Developed by Tiepthitute
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay